KIA NEW FRONTIER K200 ĐL

Tổng quan

Xe tải Kia new Frontier K200 ĐL vốn là dòng xe tải nhỏ máy dầu quen thuộc, được khách hàng trong nước tin dùng hơn 10 năm qua bởi chất lượng bền bỉ và hiệu quả kinh tế cao; Tiếp nối những thành công đó, tháng 02 năm 2018 vừa qua, Thaco tiếp tục ra mắt thị trường dòng xe tải nhỏ thế hệ mới Kia New Frontier gồm K200 ĐL (0,99T -1,49T ). Đây là dòng xe tải nhỏ được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thiết kế hoàn toàn mới, hiện đại và sang trọng.

Ngoại thất

Nội thất

Động cơ & Khung gầm

Màu sắc & Thùng xe

Các màu xe hiện có

Chọn màu xe

    Thông số kỹ thuật

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐÔNG LẠNH KIA NEW FRONTIER K200

    KÍCH THƯỚC

     

     

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    mm

    5310 x 1895 x 2550

    Kích thước lòng thùng (DxRxC)

    mm

    3100 x 1690 x 1630

    Vệt bánh trước / sau

    mm

    1490 / 1340

    Chiều dài cơ sở

    mm

    2615

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    130

    TRỌNG LƯỢNG

     

     

    Trọng lượng không tải

    kg

    2240

    Tải trọng

    kg

    1490

    Trọng lượng toàn bộ

    kg

    3425/3925

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    03

    ĐỘNG CƠ

     

     

    Tên động cơ

     

    HYUNDAI D4CB-CRDi

    Loại động cơ

     

    Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

    Dung tích xi lanh

    cc

    2497

    Đường kính x hành trình piston

    mm

    91 x 96

    Công suất cực đại/ tốc độ quay

    Ps/(vòng/phút)

    130 / 3800

    Mô men xoắn/ tốc độ quay

    Nm/(vòng/phút)

    255/1500 – 3500

    TRUYỀN ĐỘNG

     

     

    Ly hợp

     

    Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

    Hộp số

     

    Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

    Tỷ số truyền chính

     

     

    ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

    ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

    Tỷ số truyền cuối

     

    3,727

    HỆ THỐNG LÁI

     

    Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực

    HỆ THỐNG PHANH

    Trước/ sau

    Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

    HỆ THỐNG TREO

     

     

    Trước

     

    Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực.

    Sau

     

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

    LỐP XE

    Nhãn hiệu

    CASUMINA

    Trước/ sau

     

    195R15C/155R12C

    ĐẶC TÍNH

     

     

    Khả năng leo dốc

    %

    30,3

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    m

    5,3

    Tốc độ tối đa

    km/h

    111

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    65

    Trang bị tiêu chuẩn 

    Radio, USB, Máy lạnh cabin

    Thông tin máy lạnh 

    Hwasung Thermo HT100II: -15 độ C