THACO AUMARK500A

Tổng quan

Dòng sản phẩm tải trung chất lượng tốt nhất có xuất xứ Trung Quốc, tải trọng từ 1,98T đến 5T, động cơ công nghệ Nhật Bản, giá cả cạnh tranh so với xe Nhật Bản

Ngoại thất

Động cơ & Khung gầm

Màu sắc & Thùng xe

Các màu xe hiện có

Chọn màu xe

Các thùng xe hiện có

Chọn thùng xe

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO AUMARK500A

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMARK500A

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

BJ493ZLQ1

Loại

Diesel,04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanhcc

2771

Công suất cực đại/Tốc độ quayPs/rpm

109 / 3.600

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quayN.m/rpm

245 / 2300

Tiêu chuẩn khí thải

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Kiểu hộp số

5 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

4,766/2,496/1,429/1,000/0,728

iR: 4,744

Tỷ số truyền cầu

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trợ lực thủy lực, trục vít êcu bi

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính

Phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6

LỐP XE
Thông số lốpTrước/sau

7.00-16/Dual 7.00-16

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC)mm

6.060 x 1.940 x 2.240

Kích thước lòng thùng (DxRxC)mm

4.250 x 1.840 x 380

Vệt bánh trướcmm

1550

Vệt bánh saumm

1425

Chiều dài cơ sởmm

3360

Khoảng sáng gầm xemm

210

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tảikg

2415

Tải trọngkg

4990

Trọng lượng toàn bộkg

7600

Số chỗ ngồiChỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc%

30

Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm

7,4

Tốc độ tối đaKm/h

100

Dung tích thùng nhiên liệulít

90