THACO FORLAND FD1600

Tổng quan

Dòng sản phẩm xe ben thông dụng đa dạng về tải trọng (từ 1 – 10 tấn) và cấu hình; đáp ứng yêu cầu sử dụng; chất lượng hướng đến sự ổn định; giá cả phù hợp

Ngoại thất

Nội thất

Động cơ & Khung gầm

Màu sắc & Thùng xe

Các màu xe hiện có

Chọn màu xe

Các thùng xe hiện có

Chọn thùng xe

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO FORLAND FD1600

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FD1600

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

WP6.180E32

Loại

4 kỳ, tăng áp, làm mát bằng khí nạp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanhcc

6750

Đường kính x Hành trình pistonmm

105 x 130

Công suất cực đại/Tốc độ quayPs/rpm

132 / 2300

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quayN.m/rpm

680 / 1400 ~ 1600

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

Cơ khí, số sàn, 08 số tiến, 02 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

Tỷ số truyền cuối

3

HỆ THỐNG LÁI

Trợ lực thủy lực, trục vít êcu bi

4

HỆ THỐNG PHANH–          Phanh chính: khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

–          Phanh đỗ: Dẫn động bằng khí nén, lò xo tích năng trong các bầu phanh, tác động lên các bánh xe sau

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE
Trước/Sau

11.00 – 20 / 11.00 – 20

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC)mm

6650 x 2500 x 3000

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)mm

4000 x 2300/2100 x 740/670

Vệt bánh trướcmm

2030

Vệt bánh saumm

1890

Chiều dài cơ sởmm

3875

Khoảng sáng gầm xemm

270

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tảikg

7635

Tải trọngkg

8170

Trọng lượng toàn bộkg

16000

Số chỗ ngồiChỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc%

46.8

Bán kính quay vòng nhỏ nhấtm

7.8

Tốc độ tối đaKm/h

77

Dung tích thùng nhiên liệulít

310

Download

  • catalog-forland-fd-2017_web-2
  • application/pdf
  • 2017-10-31 17:09:59
  • Download