THACO FORLAND FD900 – EURO4

Ngoại thất

Nội thất

Động cơ & Khung gầm

Màu sắc & Thùng xe

Các màu xe hiện có

Chọn màu xe

    Thông số kỹ thuật

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

    THACO FD900.E4

    1

    ĐỘNG CƠ
    Kiểu

    YC4D140-48

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

    Dung tích xi lanhcc

    4214

    Đường kính x Hành trình pistonmm

    108 x 115

    Công suất cực đại/Tốc độ quayPs/rpm

    140/2800

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quayN.m/rpm

    450/1400~1800

    2

    HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

    Kiểu hộp số

    Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

    Hộp số phụ

    ip1 = 1,000; ip2 = 1,750

    Tỷ số truyền chính

    6.833

    3

    HỆ THỐNG LÁI
    Kiểu hệ thống lái

    Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

    4

    HỆ THỐNG PHANH
    Hệ thống phanh chính

    Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lóc kê

    5

    HỆ THỐNG TREO
    Trước

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá

    6

    LỐP XE
    Thông số lốpTrước/sau

    9.00-20

    7

    KÍCH THƯỚC
    Kích thước tổng thể (DxRxC)mm

    6170 x 2330 x 2740

    Kích thước lòng thùng (DxRxC)mm

    3850 x 2130 x 800 (6,56 m3)

    Vệt bánh trướcmm

    1787

    Vệt bánh saumm

    1720

    Chiều dài cơ sởmm

    3500

    Khoảng sáng gầm xemm

    270

    8

    TRỌNG LƯỢNG
    Trọng lượng không tảikg

    5915

    Tải trọngkg

    7900

    Trọng lượng toàn bộkg

    14010

    Số chỗ ngồiChỗ

    3

    9

    ĐẶC TÍNH
    Khả năng leo dốc%

    51

    Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm

    7.2

    Tốc độ tối đaKm/h

    75

    Dung tích thùng nhiên liệulít

    150

    Đường kính x Hành trình ty ben 

    160 x 670

    Trang bị tiêu chuẩnlít

    Máy lạnh, kính cửa chỉnh điện