THACO FRONTIER 125

Tổng quan

Dòng sản phẩm tải nhẹ máy dầu của Kia Motors; chất lượng bền bỉ, được khách hàng tin dùng hơn 10 năm qua

Ngoại thất

Nội thất

Động cơ & Khung gầm

Màu sắc & Thùng xe

Các màu xe hiện có

Chọn màu xe

Các thùng xe hiện có

Chọn thùng xe

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO FRONTIER125

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FRONTIER125

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

KIA – J2

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun trực tiếp, bơm cao áp

Dung tích xi lanhcc

2.665

Đường kính x Hành trình pistonmm

94,5 x 95

Công suất cực đại/Tốc độ quayPs/rpm

83 / 4.150

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quayN.m/rpm

172 / 2.400

Tiêu chuẩn khí thải

Euro II

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Kiểu hộp số

RT-10

Số tay

5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

i1= 4,117 / i2= 2,272 / i3= 1,425 / i4= 1,000 / i5= 0,871 / R1= 3,958

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Thanh răng – Bánh răng

Hệ thống trợ lực tay lái

Trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chínhtrước/sau

Đĩa tản nhiệt/Tang trống

Hệ thống dẫn động phanh

Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Hệ thống phanh tay đỗ xe

Cơ khí, tác động lên bánh sau

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP XE
Công thức bánh xe

4×2

Thông số lốpTrước/sau

6.00-14/5.00-12

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC)mm

5.200 x 1.770 x 1.970

Kích thước lòng thùng (DxRxC)mm

3.200 x 1.670 x 380

Vệt bánh trướcmm

1.490

Vệt bánh saumm

1.350

Chiều dài cơ sởmm

2.585

Khoảng sáng gầm xemm

150

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tảikg

1570

Tải trọngkg

1250

Trọng lượng toàn bộkg

2.958

Số chỗ ngồiChỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc%

29,1

Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm

5,3

Tốc độ tối đaKm/h

Dung tích thùng nhiên liệulít

60

Download

  • catalogue_thacofrontier_10052016
  • application/pdf
  • 2017-11-04 03:21:40
  • Download