THACO OLLIN 350 EURO4

Tổng quan

Thaco ollin 350 -E4 là dòng tải trung chất lượng cao của Thaco. Được sản xuất và lắp ráp trên dây truyền hiện đại, đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa của cá nhân và doanh nghiệp đối với các cung đường trung bình.

Xe tải thaco ollin 350 -E4 với động cơ Euro 4, công nghệ của Áo cho hiệu quả sử dụng cao, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ.

Xe tải Thaco ollin 350 – E4 có giá rẻ hơn so với các đối thủ cùng phân khúc, cho khả năng thu hồi vốn cao.

Thaco Ollin 350 với thiết kế đa dạng, bao gồm Thùng lửng, Thùng mui bạt, Thùng kín đáp ứng nhu cầu chuyên chở các loại hàng hóa khác nhau của Khách hàng.

Ngoại thất

Nội thất

Động cơ & Khung gầm

Màu sắc & Thùng xe

Các màu xe hiện có

Chọn màu xe

    Thông số kỹ thuật

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO OLLIN345 – EURO 4 (Thùng lửng), Tải trọng 2,4 tấn
     
     
    KÍCH THƯỚC
    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    mm

    5.500 x 1.970 x 2.250

    Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

    mm

    3.700 x 1.870 x 400

    Vệt bánh trước / sau

    mm

    1.525/1.485

    Chiều dài cơ sở

    mm

    2.800

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    195

    TRỌNG LƯỢNG
    Trọng lượng không tải

    kg

    2.400

    Tải trọng

    kg

    2.400/ 3.490

    Trọng lượng toàn bộ

    kg

    4.995/ 6.085

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    03

    ĐỘNG CƠ
    Tên động cơ

    4J28TC

    Loại động cơ

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

    Dung tích xi lanh

    cc

    2.771

    Đường kính x hành trình piston

    mm

    93 x 102

    Công suất cực đại/ tốc độ quay

    Ps/(vòng/phút)

    110 / 3200

    Mô men xoắn/ tốc độ quay

    Nm/(vòng/phút)

    280 / 1800

    TRUYỀN ĐỘNG
    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

    Hộp số

    Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi

    Tỷ số truyền chính

    ih1=4,714; ih2=2,513; ih3=1,679; ih4=1,000; ih5=0,787; iR=4,497

    Tỷ số truyền cuối

    6,142

    HỆ THỐNG LÁI

    Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ THỐNG PHANH

    Thủy lực 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

    HỆ THỐNG TREO
    Trước

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    LỐP XE
    Trước/ sau

    6.50-16

    ĐẶC TÍNH
    Khả năng leo dốc

    %

    28

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    m

    6

    Tốc độ tối đa

    km/h

    90

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    80, hợp kim nhôm

    Trang bị tiêu chuẩn

    Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

    khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO OLLIN350.E4 (Thùng lửng), Tải trọng 3,49 tấn
     
    KÍCH THƯỚC

     

     

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    mm

    6.150 x 1.980 x 2.240

    Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

    mm

    4.350 x 1.870 x 400

    Vệt bánh trước / sau

    mm

    1.525/1.485

    Chiều dài cơ sở

    mm

    3.360

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    195

    TRỌNG LƯỢNG

     

     

    Trọng lượng không tải

    kg

    2.450/ 2.500

    Tải trọng

    kg

    2.350 / 3.490

    Trọng lượng toàn bộ

    kg

    4.995 / 6.185

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    03

    ĐỘNG CƠ

     

     

    Tên động cơ

     

    4J28TC

    Loại động cơ

     

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

    Dung tích xi lanh

    cc

    2.771

    Đường kính x hành trình piston

    mm

    93 x 102

    Công suất cực đại/ tốc độ quay

    Ps/(vòng/phút)

    110 / 3200

    Mô men xoắn/ tốc độ quay

    Nm/(vòng/phút)

    280 / 1800

    TRUYỀN ĐỘNG

     

     

    Ly hợp

     

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

    Hộp số

     

    Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi

    Tỷ số truyền chính

     

    ih1=4,714; ih2=2,513; ih3=1,679; ih4=1,000; ih5=0,787; iR=4,497

    Tỷ số truyền cuối

     

    6,142

    HỆ THỐNG LÁI

     

    Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ THỐNG PHANH

     

    Tang trống, thủy lực trợ lực chân không

    HỆ THỐNG TREO

     

     

    Trước

     

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Sau

     

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    LỐP XE

     

     

    Trước/ sau

     

    7.00-16

    ĐẶC TÍNH

     

     

    Khả năng leo dốc

    %

    33

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    m

    7,2

    Tốc độ tối đa

    km/h

    90

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    80

    Trang bị tiêu chuẩn

     

    Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

    khóa cửa điều khiển từ xa