THACO OLLIN 500 EURO4

Tổng quan

Thaco Ollin 500 -E4 là dòng xe tải trung, trọng tải 4,99 tấn, là thương hiệu nổi tiếng của Thaco, đã được khách hàng tín nhiệm qua nhiều năm hoạt động.

Thaco Ollin 500-E4 mới, được lắp động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4, đem lại cho Khách hàng sự yên tâm về chất lượng, tiết kiệm nhiên liệu.

Với thương hiệu đã được khẳng định trong nhiều năm, Thaco OLLIN 500 -E4 tự tin đáp ứng tốt nhất nhu cầu của Khách hàng, đem lại hiệu quả kinh tế cao.

Ngoại thất

Nội thất

Động cơ & Khung gầm

Màu sắc & Thùng xe

Các màu xe hiện có

Chọn màu xe

    Thông số kỹ thuật

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO OLLIN500 – EURO 4 (Thùng lửng)

    KÍCH THƯỚC
    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    mm

    6.210 x 2.150 x 2.290

    Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

    mm

    4.350 x 2.020 x 400

    Vệt bánh trước / sau

    mm

    1.730/1.590

    Chiều dài cơ sở

    mm

    3.360

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    195

    TRỌNG LƯỢNG
    Trọng lượng không tải

    kg

    3.305

    Tải trọng

    kg

    4.995

    Trọng lượng toàn bộ

    kg

    8.495

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    03

    ĐỘNG CƠ
    Tên động cơ

    YZ4DA2-40

    Loại động cơ

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

    Dung tích xi lanh

    cc

    3.660

    Đường kính x hành trình piston

    mm

    102 x 112

    Công suất cực đại/ tốc độ quay

    Ps/(vòng/phút)

    113 / 2900

    Mô men xoắn/ tốc độ quay

    Nm/(vòng/phút)

    320 / 1200 ~ 1600

    TRUYỀN ĐỘNG
    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    Cơ khí, 6 số tiến,1 số lùi

    Tỷ số truyền chính

    ih1=6,158; ih2=3,826; ih3=2,224; ih4=1,361;  ih5=1,000; ih6=0,768; iR=5,708

    Tỷ số truyền cuối

    5,375

    HỆ THỐNG LÁI

    Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ THỐNG PHANH

    Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked

    HỆ THỐNG TREO
    Trước

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    LỐP XE
    Trước/ sau

    7.50-16

    ĐẶC TÍNH
    Khả năng leo dốc

    %

    24

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    m

    7,2

    Tốc độ tối đa

    km/h

    92

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    80, hợp kim nhôm

    Trang bị tiêu chuẩn

    Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

    khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB