THACO OLLIN720 – EURO 4

Tổng quan

Thaco OLLin 720 -Euro 4 tải trọng 7,5 tấn là dòng xe tải trung chất lượng cao, được Thaco sản xuất và lắp ráp trên dây truyền hiện đại.

Với mục đích đáp ứng tốt nhất nhu cầu Khách hàng Thaco Ollin 720 – Euro 4 được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU) bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Thaco Ollin 720 -E4 được phân phối bởi Đại lý Thiên Thành An tại thị trường Hà Nội. Hotline 0968.81.81.83

Xe được bảo hành 24 tháng hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào đến trước, địa điểm bảo hành: Tại các đại lý ủy quyền của Thaco trên toàn quốc.

Thaco Ollin 720 -E4 được trang bị Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB.

 

Ngoại thất

Nội thất

Động cơ & Khung gầm

Màu sắc & Thùng xe

Các màu xe hiện có

Chọn màu xe

    Thông số kỹ thuật

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO OLLIN720 – EURO 4 (Thùng lửng)
     
    KÍCH THƯỚC
    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    mm

    8.050 x 2.230 x 2.390

    Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

    mm

    6.200 x 2.100 x 400

    Vệt bánh trước / sau

    mm

    1.710/1.630

    Chiều dài cơ sở

    mm

    4.500

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    190

    TRỌNG LƯỢNG
    Trọng lượng không tải

    kg

    3.785

    Tải trọng

    kg

    7.500

    Trọng lượng toàn bộ

    kg

    11.480

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    03

    ĐỘNG CƠ
    Tên động cơ

    YZ4DB1-40

    Loại động cơ

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

    Dung tích xi lanh

    cc

    4.087

    Đường kính x hành trình piston

    mm

    105 x 118

    Công suất cực đại/ tốc độ quay

    Ps/(vòng/phút)

    132 / 2600

    Mô men xoắn/ tốc độ quay

    Nm/(vòng/phút)

    400 / 1600

    TRUYỀN ĐỘNG
    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    Cơ khí, 6 số tiến,1 số lùi

    Tỷ số truyền chính

    ih1=6,158; ih2=3,826; ih3=2,224; ih4=1,361;  ih5=1,000; ih6=0,768; iR=5,708

    Tỷ số truyền cuối

    5,286

    HỆ THỐNG LÁI

    Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ THỐNG PHANH

    Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked

    HỆ THỐNG TREO
    Trước

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    LỐP XE
    Trước/ sau

    8.25-16

    ĐẶC TÍNH
    Khả năng leo dốc

    %

    22

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    m

    9,2

    Tốc độ tối đa

    km/h

    90

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    120, hợp kim nhôm

    Trang bị tiêu chuẩn

    Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

    khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB