THACO TB97CT

Ngoại thất

Nội thất

Động cơ & Khung gầm

Màu sắc & Thùng xe

Các màu xe hiện có

Chọn màu xe

    Thông số kỹ thuật

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  THACO CITY TB79CT

    (TB79CT-W170E4)  

    KHUNG GẦM

    THACO

    ĐỘNG CƠ

     
    Kiểu

    WP4.1NQ170

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

    Dung tích xi lanh

    4088 cc

    Đường kính x Hành trình piston

    105×118 (mm)

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    170 (PS)/2600 (vòng/phút)

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    600 N.m /1300 – 1900 (vòng/phút)

    TRUYỀN ĐỘNG

     

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

    Tỷ số truyền hộp số chính

    ih1 = 6,68; ih2 = 4,05; ih3 = 2,44; ih4 = 1,54; ih5 = 1,00; iR = 6,95

    HỆ THỐNG LÁI

    Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ  THỐNG PHANH

    Phanh chính

    Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

    Phanh dừng

    Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

    Phanh hỗ trợ

    Phanh khí xả

    HỆ THỐNG TREO

     

    Trước

    2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    Sau

    4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    LỐP XE

     

    Trước/Sau

    235/75R17.5/Dual 235/75R17.5

    KÍCH THƯỚC

     

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    7950x2200x3100 (mm)

    Vết bánh trước

    1795 (mm)

    Vết bánh sau

    1699  (mm)

    Chiều dài cơ sở

    3800(mm)

    Khoảng sáng gầm xe

    144 (mm)

    TRỌNG LƯỢNG

     

    Trọng lượng không tải

    6020 (kg)

    Trọng lượng toàn bộ

    9000 (kg)

    Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

    40

    ĐẶC TÍNH

     

    Khả năng leo dốc

    40 %

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

     7.4 (m)

    Tốc độ tối đa

    90 (km/h)

    Dung tích thùng nhiên liệu

    100 (lít)