SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Xe tải chuyên dụng THACO - Xe tải hyundai thùng đông lạnh - Xe đông lạnh HD650 - Trọng tải 5.900kg. Nền xe cơ sở HD650

Xe HD650 thùng bảo ôn lắp máy lạnh (thùng đông lạnh)
Kích thước lọt lòng thùng: 4.850x2.000x1.800mm

Quy cách đóng thùng
Vách thùng vật liệu Composite, cách nhiệt vật liệ Polyurethane độ dày 70mm. Sàn vật liệu Inox 304. Cửa sau mở 2 cánh dạng container, cửa hông bên phụ, khóa cửa, tay nắm cửa, bản lề vật liệu Inox 304
Trang thiết bị kèm theo
2 đèn la phông, đèn sườn, 2 van xả nước, đèn báo nguy, cản hông và cản sau bằng Inox, 2 vè chắn bùn bằng cpomposite.

Đại lý Thiên Thành An là đại lý phân phối chính thức tại khu vực Hà Nội các dòng xe Tải và xe Bus Trường Hải.

Đại lý bán hàng của Thiên Thành An cam kết:

  • Giá bán cạnh tranh, sản phẩm độc quyền xe tải Trường Hải mới 100%
  •   Mua xe trả góp lên tới 70% giá trị xe, thủ tục nhanh thuận tiện cho khách hàng
  • Hỗ trợ đóng thùng, sơn xe theo yêu cầu phù hợp với mục đích kinh doanh của khách hàng
  • Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sữa chữa 24/7
  •  Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm nhanh chóng 
  • Cam kết các hỗ trợ sau bán hàng các vấn đề về xe.

Để được tư vấn và mua xe tốt nhất, hãy liên hệ ngay với Đại lý Thiên Thành An qua hotline: 0968.81.81.83

NGOẠI THẤT
NỘI THẤT
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐÔNG LẠNH CHUYÊN DỤNG THACO HD650-CS/ĐL


STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO  HD650-CSĐL

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

D4DB

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

3907

Đường kính x Hành trình piston

mm

104 x 115

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

130/2900

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

372/1800

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không

Kiểu hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=5,380; ih2=3,208; ih3=1,700; ih4=1,000; ih5=0,722; iR=5,38

Tỷ số truyền cầu

6,166

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP XE

Thông số lốp

Trước/sau

7.50-16/ 7.50-16

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6810 x 2195 x 2955

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

4850 x 1990 x 1800

Vệt bánh trước

mm

1660

Vệt bánh sau

mm

1495

Chiều dài cơ sở

mm

3735

Khoảng sáng gầm xe

mm

220

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

3795

Tải trọng

kg

6000

Trọng lượng toàn bộ

kg

9990

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

38,1

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

7,3

Tốc độ tối đa

Km/h

104

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

10

THÙNG ĐÔNG LẠNH

Máy lạnh HAWASUNG THERMO-250II

-10~ 10 độ

Vách trong và ngoài bằng Composite. Panel cách nhiệt bằng Polyurethane độ dày 70mm. Sàn thùng: Trên bằng Inox 304 dày 1,2 mm chấn sóng định hình, dưới bằng tôn đen nhúng tĩnh điện dày 1 mm, ở giữa cách nhiệt bằng Polyurethane

Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 10
Trong ngày   : 175
Trong tháng  : 10211
Lượt thứ       : 88940