SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Xe ben Thaco - Xe ben 8.3 tấn Trường Hải - Xe ben FD8500-4WD

Xe ben FD8500-4WD là dòng sản phẩm xe ben thông dụng đa dạng về tải trọng (từ 1 – 10 tấn) và cấu hình; đáp ứng yêu cầu sử dụng; chất lượng hướng đến sự ổn định; giá cả phù hợp

Những đặc tính ưu việt của xe ben FD8500-4WD
  • Nội thất khoang cabin rộng rãi, thoáng mát, tạo sự thỏa mái cho người lái
  • Đèn pha halogen thiết kế dạng ống sáng hơn, độ bền cao
  • Thùng ben kết cấu vững chắc, 100% chi tiết thùng nhũng tĩnh ddieejnj (ED)
  • Động cơ tăng áp, làm mát bằng khí, mạnh mẽ, thân thiện với môi trường
  • Lốp lớn, bền bỉ, chịu tải tốt, phù hợp với nhiều loại địa hình

Đại lý bán hàng của Thiên Thành An cam kết:

  • Giá bán cạnh tranh, sản phẩm độc quyền xe tải Trường Hải mới 100%
  •   Mua xe trả góp lên tới 70% giá trị xe, thủ tục nhanh thuận tiện cho khách hàng
  • Hỗ trợ đóng thùng, sơn xe theo yêu cầu phù hợp với mục đích kinh doanh của khách hàng
  • Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sữa chữa 24/7
  •  Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm nhanh chóng 
  • Cam kết các hỗ trợ sau bán hàng các vấn đề về xe.

Để được tư vấn và mua xe tốt nhất, hãy liên hệ ngay với Đại lý Thiên Thành An qua hotline: 0968.81.81.83

                                      


NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN THACO FORLAND FD8500 - 4WD

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FORLAND FD8500-4WD

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

YC4D140-33

Loại

Diesel – 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh

cc

4.214

Đường kính x Hành trình piston

mm

108 x 115

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

140 / 2600

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

420 / 1400~1700

Tiêu chuẩn khí thải

 

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Kiểu hộp số

5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=7,312; ih2=4,311, ih3=2,450;   ih4=1,534; ih5=1,00; iR=7,66

(Hộp số phụ: ip1=1,08; ip2=1,887)

Tỷ số truyền cầu

5,8

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

trước/sau

Phanh khí nén 2 dòng, phanh tay locked

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Thông số lốp

Trước/sau

9.00-20

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6100 x 2260 x 2780

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3750 x 2100 x 850 mm (6,7 m3)

Vệt bánh trước

mm

1880

Vệt bánh sau

mm

1680

Chiều dài cơ sở

mm

3.530

Khoảng sáng gầm xe

mm

280

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

5530

Tải trọng

kg

8350

Trọng lượng toàn bộ

kg

14010

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

41

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

7,7

Tốc độ tối đa

Km/h

80

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

140

Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 10
Trong ngày   : 175
Trong tháng  : 10211
Lượt thứ       : 88940