SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

XE TẢI THACO OLLIN345 - XE TẢI NHẸ

Kế thừa những tính năng ưu việt của dòng xe THACO OLLIN, so với các sản phẩn cùng phân khúc xe tải nhẹ THACO OLLIN345 là dòng xe tải nhẹ sử dụng linh kiện đồng bộ và hệ thống khung gầm được tối ưu bằng công nghệ tiên tiến, với kết cấu vững khác tạo nên chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng khai thác cao cho sản phẩm



THACO OLLIN345 được trang bị động cơ BJ493ZLQ1 công nghệ Nhật Bản
  • Dung tích xi lanh: 1.771cc
  • Công suất cực đại: 109Ps
=> Mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, hiệu quả kinh tế và thân thiện với môi trường.
Xe tải THACO OLLIN345 được trang bị hộp số GETRAG công nghệ Đức sử dụng vỏ hợp kim nhôm có khối lượng nhẹ, vào số êm, chất lượng bền bỉ.

Điểm đặc biển của xe THACO OLLIN345 được thiết kế 2 loại trọng tải
  • Trọng tải 2.4 tấn dành cho khách hàng vận chuyển trong nội thành
  • Trọng tải 3.49 tấn dành cho khách hàng vận chuyển ngoại thành
Thùng xe được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, khung xương được sơn nhúng tĩnh điện giúp chống rỉ sét, gia tăng tính bền bỉ; chủng loại đa dạng (thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín với các vật liệu inox, nhôm, tôn kẽm, tôn đen,…) đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng, phù hợp với các quy định hiện hành về vận tải đường bộ.

Xe tải THACO OLLIN345 dễ dàng di chuyển trong thành phố, cộng nghệ vượt trội, chất lượng ổn định, bền bỉ, trang bị tiện nghi. Đây là người bạn đáng tin cậy trong phân khúc tải nhẹ, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho doanh nghiệp vận tải.

Thông số chi tiết xem tại phần THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Liên hệ mua xe: 0968.81.81.83
Hỗ trợ trả góp tới 70% giá trị xe - Trọn gói đăng ký, đăng kiểm
NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO OLLIN345

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN345

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

BJ493ZLQ1

Loại

Diesel – 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng- turbo tăng áp, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh

cc

2771

Đường kính x Hành trình piston

mm

93 x 102

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

109 / 3600

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

245 / 2100~2300

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực,

trợ lực chân không

Kiểu hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

5,833

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6

LỐP XE

Thông số lốp

Trước/sau

6.50-16

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5460 x 1920 x 2260

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3700 x 1820 x 380

Vệt bánh trước

mm

1530

Vệt bánh sau

mm

1425

Chiều dài cơ sở

mm

2800

Khoảng sáng gầm xe

mm

160

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

2225

Tải trọng

kg

3490

2400

Trọng lượng toàn bộ

kg

5910

4820

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

25

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

6,1

Tốc độ tối đa

Km/h

89

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

55

Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 9
Trong ngày   : 147
Trong tháng  : 10081
Lượt thứ       : 89127