SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

NGOẠI THẤT
     
     



NỘI THẤT
    
     





ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
       
   
 





THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO AUMARK198A/250A


  
STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMARK198A

THACO AUMARK250A
1KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm6020 x 1900 x 2240 6020 x 1900 x 2240 (mm) 
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
mm4215 x 1810 x 3804215 x 1810 x 380 (mm)
Chiều dài cơ sở
mm33603360
Vệt bánh xe
trước/sau1550 /14251550 /1425
Khoảng sáng gầm xemm190190
2TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg27602760
Tải trọng cho phépKg19802500
Trọng lượng toàn bộ
Kg49255455
Số chỗ ngồiChỗ33
3ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu
BJ493ZLQ1BJ493ZLQ1
Loại động cơ
4 xilanh, xăng, 04 kỳ, tăng áp, làm mát bằng nước , 6 xi lanh thẳng hàngDiesel – 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng,có tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xi lanh
cc27712771
Đường kính x Hành trình piston
mm93 x 10293 x 102
Công suất cực đại/Tốc độ quay
Ps/rpm80KW/3600 vòng/phút80 kW/3600 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
N.m/rpm
245N.m/2300 vòng/phút245 N.m/2300 vòng/phút




4HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
Số tayCơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi  Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chínhih1 = 4,717; ih2=2,513; ih3=1,679; ih4=1,000; ih5=0,784; iR=4,497ih1 = 4,717; ih2=2,513; ih3=1,679; ih4=1,000; ih5=0,784; iR=4,497
Tỷ số truyền cuối5,5715,571
5HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống láiTrục vít êcu bi, trợ lực thủy lựcTrục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
6HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
sauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu  
Thông số lốptrước/sau7.00 - 16/ 7.00 - 167.00 - 16/ 7.00 - 16
8HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanhPhanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu loại tang trống. Phanh dừng dẫn động cơ khí , tác động lên trục thứ cấp hộp số, cơ cấu loại tang trống.Phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu loại tang trống. Phanh dừng dẫn động cơ khí , tác động lên trục thứ cấp hộp số, cơ cấu loại tang trống.
9ĐẶT TÍNH
Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm7,47,4
Khả năng leo dốc%3128
Tốc độ tối đakm/h98100
Dung tích thùng nhiên liệulít9090
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 11
Trong ngày   : 176
Trong tháng  : 10211
Lượt thứ       : 88940