SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Đặc tính kỹ thuật:

  • Linh kiện nhập khẩu từ Hàn Quốc, THACO lắp ráp mới 100%, xuất xưởng năm 2015.
  • Động cơ: D4DB-D, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
  • Loại nhiên liệu: Diesel
  • Dung tích xi-lanh 3.907 cc
  • Công suất cực đại: 88 KW/2900 vòng/phút.
  • Tay lái trợ lực, trục vít ecubi

THÔNG SỐ THÙNG XE

HYUNDAI HD350 - TL



Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe: 6.175 x 2.050 x 2.260
  • KT lọt lòng thùng: 4.340 x 1.920 x 390

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở 3.735 mm
  • Trọng lượng bản thân: 2.765Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 6.410 Kg
  • Tải trọng cho phép : 3.450 Kg
  • Lốp: Trước bánh đơn: 7.00R – 16
  • Sau bánh đôi: 7.00R -16

HYUNDAI HD350 – CS/MB

Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe:6275 x 2100 x 2860
  • KT lọt lòng thùng: 4420x1950x680/1830

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở: 3.375 mm
  • Trọng lượng bản thân: 3.205Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 6.500 Kg
  • Tải trọng cho phép: 3.100 Kg
  • Lốp: Trước bánh đơn: 7.00R – 16
  • Sau bánh đôi: 7.00R -16

HYUNDAI HD350 –CS/TK


Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe: 6260 x 2100 x 2850
  • KT lọt lòng thùng: 4400x1.980x1.830

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở: 3.375 mm
  • Trọng lượng bản thân: 3055.Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 6.500 Kg
  • Tải trọng cho phép: 3.250 Kg
  • Lốp: Trước bánh đơn: 7.00R – 16
  • Sau bánh đôi: 7.00R -16

NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ TRÊN XE TẢI 
THACO HD350



STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO HD350

1KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm6.175 x 2.050 x 2.260
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
mm4.340 x 1.920 x 390
Chiều dài cơ sở
mm3.735
Vệt bánh xe
trước/sau1.650/1.495
Khoảng sáng gầm xemm220
Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm6,2
Khả năng leo dốc%37,9
Tốc độ tối đakm/h100
Dung tích thùng nhiên liệulít100
2TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg2.765
Tải trọng cho phépKg3.450
Trọng lượng toàn bộ
Kg6.410
Số chỗ ngồiChỗ03
3ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu
D4DB-d
Loại động cơ
Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh
cc3.907
Đường kính x Hành trình piston
mm104 x 115
Công suất cực đại/Tốc độ quay
Ps/rpm88 kW(120PS)/2900 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
N.m/rpm
30 kG.m (294N.m) / 2000 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải
Euro II
4HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không
Số tayCơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chínhih1=5,181; ih2=2,865; ih3=1,593; ih4=1,000; ih5=0,739; iR=5,181
Tỷ số truyền cuối6.166
5HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống láiTrục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
6HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
sauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
HiệuMAXXIS
Thông số lốptrước/sau7.00-16(7.00R16) / 7.00-16(7.00R16)
8HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanhThủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống
9TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
Hệ thống âm thanhRadio, USB 
Hệ thống điều hòa cabin  Có
Kính cửa điều chỉnh điện Có
Hệ thống khóa cửa trung tâm Có
Kiểu ca-bin Lật
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe Có
10BẢO HÀNH (WARRANTY) 2 năm hoặc 50.000 km

Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 12
Trong ngày   : 177
Trong tháng  : 10212
Lượt thứ       : 88941