SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

NGOẠI THẤT
 
  BẬC LÊN XUỐNG                             LOGO                                      KÍNH CHIẾU HẬU
      
 KÍNH CHẮN GIÓ                                  HỐC HÚT GIÓ                              ĐÈN PHA


NỘI THẤT
            ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ                    NỘI THẤT CABIN                           CẦN SỐ

          
 ĐÈN TRẦN                                             CỐP ĐỰNG ĐỒ                         GHẾ LÁI


      
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
       
  ĐỘNG CƠ                                    HỘP SỐ                                          CHASSI
      
BẦU PHANH LOCKE                    BÌNH ĐIỆN                                         BÌNH NHIÊN LIỆU
   
   
HÓA VISAI GIỮA 2 CẦU       CẦU SAU                                             LỐP XE

      
    LY HỢP TRỢ LỰC                  PHANH KHÍ XẢ                  NHÍP SAU

  
       HỘP ĐỒ NGHỀ




THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO AUMAN C1290



 
STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMAN C1290

1KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm12100x2500x4000 (mm)
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
mm9600x2390x2540 (mm)
Chiều dài cơ sở
mm5700+1350 mm
Vệt bánh xe
trước/sau2010 /1845
Khoảng sáng gầm xemm270
Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm12
Khả năng leo dốc%47
Tốc độ tối đakm/h90
Dung tích thùng nhiên liệulít380
2TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg11.100
Tải trọng cho phépKg12.705
Trọng lượng toàn bộ
Kg24.000
Số chỗ ngồiChỗ3
3ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu
WD615.50
Loại động cơ
Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh
cc9726
Đường kính x Hành trình piston
mm126x 130
Công suất cực đại/Tốc độ quay
Ps/rpm280/2200 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
N.m/rpm
1160N.m/1300~1600 vòng/phút



4HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Số tay 
Tỷ số truyền hộp số chínhih1 = 12,44; ih2=8,31; ih3=6,09; ih4=5,54; ih5=3,36; ih6=2,47; ih7=1,81; ih8=1,35; ih9=1,00; ihR=13,02
Tỷ số truyền cuối4,875
5HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống láiTrục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
6HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
sauPhụ thuộc, nhíp lá
7LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu 
Thông số lốptrước/sau11.00-20/ 11.00-20
8HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanhKhí nén 2 dòng, phanh tay locked
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 12
Trong ngày   : 177
Trong tháng  : 10212
Lượt thứ       : 88941