SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Xe tải Kia thaco 1.4 tấn - Frontier140

Các tính năng ưu việt của dòng xe Frontier 140:

-       Xe tải Kia 1,4 tấn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, linh kiện đồng bộ nhập khẩu trực tiếp từ Kia Motors (Hàn Quốc)

-        Xe được trang bị động cơ Diesel có thể tích 2.665 cmgiúp xe hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu

-      Thùng xe được thiết kế chắc chắn và sơn nhúng tĩnh điện (ED) tăng khả năng chịu tải và độ bền cao cho sản phẩm, đa dạng với: thùng tải lửng, thùng tải kín, thùng tải mui bạt….có kiểu dáng đẹp, hiện đại và độ bền cao

-       Xe tải Frontier 140 được trang bị hệ thống phanh thuỷ lực, phanh đĩa (bánh trước) tăng thêm độ êm dịu và an toàn cho xe khi phanh.

Đại lý bán hàng của Thiên Thành An cam kết:

  • Giá bán cạnh tranh, sản phẩm độc quyền xe tải Trường Hải mới 100%
  • Mua xe tải trả góp lên tới 70% giá trị xe, thủ tục nhanh thuận tiện cho khách hàng
  • Hỗ trợ đóng thùng, sơn xe theo yêu cầu phù hợp với mục đích kinh doanh của khách hàng
  • Chế độ bảo hành ưu việt 50.000km/2 năm cùng với hệ thống các trạm dịch vụ ủy quyền trải dài khắp toàn quốc,
  • Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sữa chữa 24/7
  • Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm nhanh chóng 
  • Cam kết các hỗ trợ sau bán hàng các vấn đề về xe.

Để được tư vấn và mua xe tốt nhất, hãy liên hệ ngay với Đại lý Thiên Thành An qua hotline: 0968.81.81.83



THÔNG SỐ CHI TIẾT XE TẢI KIA FORNTIER 140 THEO TỪNG LOẠI THÙNG

FRONTIER 140 – TL


Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe: 5430 x 1780 x 2100
  •  KT lọt lòng thùng: 3500x1670x380

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở: 2760 mm
  • Trọng lượng bản thân: 2000Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 3595 Kg
  • Tải trọng cho phép : 1.400 Kg
  • Lốp: Trước bánh đơn: 6.50R – 16
  • Sau bánh đôi: 5.50R -13

FRONTIER 140– CS/MB


Kích thước xe (mm):

  •  KT tổng thể xe: 5500 x 1850 x 2540
  • KT lọt lòng thùng: 3500x1670x1370/1.700

Thông số:

  •  Chiều dài cơ sở: 2760 mm
  •  Trọng lượng bản thân: 2250Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 3845 Kg
  •  Tải trọng cho phép : 1.400 Kg
  •  Lốp: Trước bánh đơn: 6.50R – 16
  •  Sau bánh đôi: 5.50R -13

FRONTIER 140– CS/TK


Kích thước xe (mm):

  •  KT tổng thể xe: 5610 x 1885 x 2550
  •  KT lọt lòng thùng: 3490x1690x1630

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở: 2760 mm
  • Trọng lượng bản thân: 2675Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 4720 Kg
  • Tải trọng cho phép : 1.850 Kg
  • Lốp: Trước bánh đơn: 6.50R – 16

Để biết thêm chi tiết về xe các dòng sản phẩm của xe tải Kia Thaco và giá xe chi tiết theo từng loại thùng xe quý khách khác liên hệ trực tiếp với số Hotline: 0968.81.81.83- 0903.488.185

NGOẠI THẤT

     

  CABIN                                                    CABIN LẬT                                  CẢN HÔNG

      

  CẢN SAU                                              CẢN TRƯỚC                             GƯƠNG CHIẾU HẬU

 

       ĐÈN PHA HALOGEN                                      KÍNH CHỈNH ĐIỆN

NỘI THẤT

     

   BẢNG ĐIỀU KHIỂN TT                    ĐỒNG HỒ TABLO                CỬA GIÓ ĐIỀU HÒA

   

           TẤM LÓT SÀN                                          TAY LÁI GẬT GÙ

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

Đặc tính kỹ thuật:

  •  Linh kiện nhập khẩu từ Hàn Quốc, THACO lắp ráp mới 100%, xuất xưởng năm 2015.
  •  Động cơ JT, 04 máy thẳng hàng
  •  Dung tích xi-lanh 2.957 cc
  • Công suất cực đại: 67.5 KW/4000 vòng/phút.
  • Nhiên liệu: Diesel
  • Tay lái trợ lực, điều chỉnh độ nghiêng

   

    CẦU XE                                                               ĐỘNG CƠ DISEL

   

      HỆ THỐNG PHANH                                                                    HỆ THỐNG TREO SAU

 

                                  HỘP SỐ

    

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC               LỐP                                                    LỐP DỰ PHÒNG

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO FRONTIER140


STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
THACO FRONTIER140
1 KÍCH THƯỚC (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5.430 x 1.780 x 2.100
Kích thước lòng thùng (D x R x C) mm 3.500 x 1.670 x 380
Chiều dài cơ sở mm 2.760
Vệt bánh xe trước/sau 1.470/1.270
Khoảng sáng gầm xe mm 150
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 5,5
Khả năng leo dốc % 35
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 2.000
Tải trọng cho phép Kg 1.400
Trọng lượng toàn bộ Kg 3.595
Số chỗ ngồi Chỗ 3
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Nhãn hiệu động cơ KIA - JT
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp, bơm cao áp
Thể tích làm việc cm3 2.957
Đường kính x Hành trình piston mm 98 x 98
Công suất cực đại Ps/rpm 92/4.000
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 195/2.200
Dung tích thùng nhiên liệu lít 60
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Kiểu hộp số RT-10
Loại hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số 1st 5,192
2nd 2,621
3rd 1,536
4th 1,000
5th 0,865
Reverse 4,432
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cu bi
Hệ thống trợ lực tay lái Trợ lực thủy lực
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Công thức bánh xe 4x2
Thông số lốp trước/sau 6.50-16/5.50-13
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh chính trước/sau Đĩa tản nhiệt/Tang trống
Hệ thống dẫn động phanh Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống phanh tay đỗ xe Cơ khí, tác động lên bánh sau
9 TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
Hệ thống âm thanh Audio mp3 (Radio+USB) 
Hệ thống điều hòa cabin Tự chọn 
Kính cửa điều chỉnh điện Có 
Hệ thống khóa cửa trung tâm Có 
Kiểu ca-bin Cabin tiêu chuẩn, kiểu lật 
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe Có 
10 BẢO HÀNH (WARRANTY) 2 năm hoặc 50.000 km
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 4
Trong ngày   : 181
Trong tháng  : 10372
Lượt thứ       : 72807