SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Dòng xe tải nhẹ được phép lưu thông nội thành, độ bền cao, giá xe cạnh cạnh, linh kiện nhập khẩu Hàn Quốc, nhà máy Trường Hải lắp ráp mới 100%,  Thaco Kia 1,25 tấn – Frontier K125 là sựa lựa chọn tối ưu cho các khách hàng có hoạt đông kinh doanh lưu thông trong nội thành và các tuyến phố.

Trong phân khúc xe tải nhẹ của dòng xe tải Thaco Kia, xe tải Frontier 125 là sản phẩm quen thuộc, được khách hàng tin dùng hơn 10 năm qua với doanh số bán hàng tăng trưởng liên tục qua mỗi năm. Dòng xe tải nhẹ chiếm thị phần cao nhất (từ 89% trở lên) ở phân khúc tải nhẹ máy dầu từ 01 tấn đến dưới 02 tấn. Là Đại lý duy nhất được ủy quyền phân phối các dòng xe tải, xe bus bởi THACO, Thiên Thành An xin giới thiệu với quý khách hàng sản phẩm xe tải 1,25 tấn  - Frontier 125

Các tính năng ưu việt của dòng xe Frontier 125:

  • Xe tải Kia 1,25 tấn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, linh kiện đồng bộ nhập khẩu trực tiếp từ Kia Motors (Hàn Quốc)
  • Xe được trang bị động cơ Diesel có thể tích 2.665 cmgiúp xe hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu
  • Thùng xe được thiết kế chắc chắn và sơn nhúng tĩnh điện (ED) tăng khả năng chịu tải và độ bền cao cho sản phẩm, đa dạng với: thùng tải lửng, thùng tải kín, thùng tải mui bạt….có kiểu dáng đẹp, hiện đại và độ bền cao
  • Xe tải Frontier 125 được trang bị hệ thống phanh thuỷ lực, phanh đĩa (bánh trước) tăng thêm độ êm dịu và an toàn cho xe khi phanh.
  • Xe tải Thaco Kia 1,25 tấn là sản phẩm xe tải nhẹ hoàn hảo, là sự lựa chọn hàng đầu của các doanh nghiệp vận tải (vật liệu xây dựng, hàng đông lạnh, thực phẩm, doanh nghiệp phân phối hàng tiêu dùng…) bởi chất lượng cũng như mẫu mã, kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn, năng động rất thuận tiện cho việc vận chuyển ở trung tâm thành phố và cả khu vực ngoại thành.

Đại lý bán hàng của Thiên Thành An cam kết:

  • Giá bán cạnh tranh, sản phẩm độc quyền xe tải Trường Hải mới 100%
  • Mua xe trả góp lên tới 70% giá trị xe, thủ tục nhanh thuận tiện cho khách hàng
  • Hỗ trợ đóng thùng, sơn xe theo yêu cầu phù hợp với mục đích kinh doanh của khách hàng
  • Chế độ bảo hành ưu việt 50.000km/2 năm cùng với hệ thống các trạm dịch vụ ủy quyền trải dài khắp toàn quốc,
  • Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sữa chữa 24/7
  • Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm nhanh chóng 
  • Cam kết các hỗ trợ sau bán hàng các vấn đề về xe.

Để được tư vấn và mua xe tốt nhất, hãy liên hệ ngay với Đại lý Thiên Thành An qua hotline: 0968.81.81.83

                                                            Nhận báo giá xe Online tại đây!!!

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TỪNG LOẠI THÙNG XE

* FRONTIER 125 - TL



Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe: 5250 x 1770 x 1970
  •  KT lọt lòng thùng: 3100x1690x380

Thông số:

  •  Chiều dài cơ sở: 2585 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1570Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 2958 Kg
  •  Tải trọng cho phép : 1.250 Kg
  •  Lốp: Trước bánh đơn: 6.00R – 14
  • Sau bánh đôi: 5.00R -12

* FRONTIER 125– CS/MB



Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe: 5200 x 1850 x 2620
  • KT lọt lòng thùng: 3200x1670x1150/1850

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở: 2585 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1870Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 3.315 Kg
  • Tải trọng cho phép: 1.250 Kg
  • Lốp: Trước bánh đơn: 6.00R – 14
  • Sau bánh đôi: 5.00R -12

* FRONTIER 125– CS/TK



Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe: 5240 x 1780 x 2550
  • KT lọt lòng thùng: 3200x1670x1700

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở: 2585 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1900Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 3345 Kg
  • Tải trọng cho phép: 1.250 Kg
  • Lốp: Trước bánh đơn: 6.00R – 14
  • Sau bánh đôi: 5.00R -12

Để biết thêm chi tiết về xe THACO FRONTIER 125 và giá xe theo loại thùng quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với số Hotline: 0968.81.81.83 - 0903.488.185


NGOẠI THẤT

   

     CABIN                                                 CABIN LẬT                                CẢN HÔNG

 

   

       CẢN SAU                                          GALANG                                       GƯƠNG CHIẾU HẬU

 

  

     ĐÈN PHA HALOGEN                        KÍNH CHỈNH ĐIỆN                             THÙNG XE

 

NỘI THẤT

   

   NỘI THẤT CABIN                          BẢNG ĐK TRUNG TÂM                       ĐỒNG HỒ TAP-LO

 

   

   CỬA GIÓ ĐIỀU HÒA                         KHOANG CABIN                                TẤM LÓT SÀN

 

         TAY LÁI GẬT GÙ

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
  • Linh kiện nhập khẩu từ Hàn Quốc, THACO lắp ráp mới 100%, xuất xưởng năm 2015.
  • Động cơ J2, 04 máy thẳng hàng
  • Dung tích xi-lanh 2.665 cc
  • Công suất cực đại: 61 KW/4150 vòng/phút.
  • Tay lái trợ lực, điều chỉnh độ nghiêng
  • Màu xe: Xanh, trắng

   

   CẦU XE                                          ĐỘNG CƠ DISEL                                HỆ THỐNG PHANH

 

   

   HỆ THỐNG TREO SAU                    HỆ THỐNG TREO TRƯỚC                    HỘP SỐ

 

 

         LỐP DỰ PHÒNG                                              LỐP XE

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO FRONTIER125



STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ THACO FRONTIER125
1 KÍCH THƯỚC (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5.200 x 1.770 x 1.970
Kích thước lòng thùng (D x R x C) mm 3.200 x 1.670 x 380
Chiều dài cơ sở mm 2.585
Vệt bánh xe trước/sau 1.490/1.350
Khoảng sáng gầm xe mm 150
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 5,3
Khả năng leo dốc % 29,1
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 1.570
Tải trọng cho phép Kg 1.250
Trọng lượng toàn bộ Kg 2.958
Số chỗ ngồi Chỗ 3
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Nhãn hiệu động cơ KIA - J2
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp, bơm cao áp
Thể tích làm việc cm3 2.665
Đường kính x Hành trình piston mm 94,5 x 95
Công suất cực đại Ps/rpm 83/4.150
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 172/2.400
Dung tích thùng nhiên liệu lít 60
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Kiểu hộp số RT-10
Loại hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số 1st 4,117
2nd 2,272
3rd 1,425
4th 1,000
5th 0,871
Reverse 3,958
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái Thanh răng - Bánh răng
Hệ thống trợ lực tay lái Trợ lực thủy lực
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Công thức bánh xe 4x2
Thông số lốp trước/sau 6.00-14/5.00-12
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh chính trước/sau Đĩa tản nhiệt/Tang trống
Hệ thống dẫn động phanh Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống phanh tay đỗ xe Cơ khí, tác động lên bánh sau
9 TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
Hệ thống âm thanh Audio mp3 (Radio+USB) 
Hệ thống điều hòa cabin Tự chọn 
Kính cửa điều chỉnh điện
Hệ thống khóa cửa trung tâm
Kiểu ca-bin  Cabin tiêu chuẩn, kiểu lật
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe  Có
10 BẢO HÀNH (WARRANTY)
2 năm hoặc 50.000 km
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 3
Trong ngày   : 182
Trong tháng  : 10372
Lượt thứ       : 72807