SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

THACO OLLIN 198A/500B

Đặc tính kỹ thuật:

  •  Xe tải Trường Hải Thaco Ollin 198A có linh kiện nhập khẩu từ Trung Quốc, THACO lắp ráp mới 100%, xuất xưởng năm 2015.
  •  Động cơ YZ4102ZLQ, 04 máy thẳng hàng,  turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp
  • Loại nhiên liệu: Diesel
  • Dung tích xi-lanh 3.432 cc
  • Công suất cực đại: 81 KW/2.900 vòng/phút.
  • Tay lái trợ lực, trục vít ecu bi
  • Bảo hành: 2 năm hoặc 100.000 km tùy theo yêu tố nào đến trước

Thông tin xe theo thùng xe

OLLIN 198A - TL

Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe: 6050 x 1940 x 2260
  • KT lọt lòng thùng: 4250 x 1840 x 380

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở: 3360 mm
  • Trọng lượng bản thân: 2.695Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 4.870 Kg
  • Tải trọng cho phép : 1.980Kg.
  • Lốp: Trước bánh đơn: 7.00R – 16
  • Sau bánh đôi: 7.00R -16
  • Màu xe: Anh, trắng

OLLIN 198A – CS/MB

Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe: 6150 x 1.980 x 2.900
  • KT lọt lòng thùng: 4430x1840x/1.840

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở: 3.360 mm
  • Trọng lượng bản thân: 2.895Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 4.990 Kg
  • Tải trọng cho phép: 1.900 Kg
  • Lốp: Trước bánh đơn: 7.00R – 16
  • Sau bánh đôi: 7.00R -16
  • Màu xe: Xanh, trắng

OLLIN 198A –CS/TK

Kích thước xe (mm):

  • KT tổng thể xe: 6130 x 1800 x 2650
  • KT lọt lòng thùng: 3200x1670x1850

Thông số:

  • Chiều dài cơ sở: 2585 mm
  • Trọng lượng bản thân: 2.950Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 4.995 Kg
  • Tải trọng cho phép: 1.850 Kg
  • Lốp: Trước bánh đơn: 7.00R – 16
  • Sau bánh đôi: 7.00R – 16
  • Màu xe: Xanh, trắng

NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO OLLIN198A/500B



STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN198A

THACO OLLIN500B
1 KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 6050 x 1940 x 2260 6050 x 1970 x 2260
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
mm 4250 x 1840 x 380 4250 x 1840 x 380
Chiều dài cơ sở
mm 3360 3360
Vệt bánh xe
trước/sau 1530 / 1485 1530 / 1485
Khoảng sáng gầm xe mm 210 210
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 2795 2795
Tải trọng cho phép Kg 1980 4995
Trọng lượng toàn bộ
Kg 4980 7985
Số chỗ ngồi Chỗ 3 3
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu
YZ4102ZLQ YZ4102ZLQ
Loại động cơ
Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp
Dung tích xi lanh
cc 3432 3432
Đường kính x Hành trình piston
mm 102x105 102x105
Công suất cực đại/Tốc độ quay
Ps/rpm 110/2900 vòng/phút 110/2900 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
N.m/rpm
310/1600 vòng/phút 310/1600 vòng/phút




4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Số tay 5 số tiến,1 số lùi 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính ih1= 4,766; ih2=2,496; ih3=1,429; ih4=1,000; ih5=0,728; iR=4,774 ih1= 4,776; ih2=2,496; ih3=1,429; ih4=1,000; ih5=0,728; iR=4,774
Tỷ số truyền cuối - -
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu    
Thông số lốp trước/sau 7.00-16/Dual 7.00-16 7.00-16
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống
9 ĐẶT TÍNH
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 7,4 7,4
Khả năng leo dốc % 30 30
Tốc độ tối đa km/h 100 100
Dung tích thùng nhiên liệu lít 90 90
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 11
Trong ngày   : 176
Trong tháng  : 10211
Lượt thứ       : 88940