SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Dòng sản phẩm Hyundai được Thaco lắp ráp, gia tăng tính năng ưu việt, công năng phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam.
Đại lý Thiên Thành An, phân phối xe Thaco tải với dịch vụ uy tín, nhanh chóng, thuận tiện cho khách hàng.
Liên hệ mua xe, gọi ngay: 0903.488.185 - 0903.283.328




NGOẠI THẤT



Thùng xe                                                 Ngoại thất
Gương chiếu hậu                                    Ga lăng





NỘI THẤT
Tay lái gật gù                                          Ngăn đựng hồ sơ
Cửa kính chỉnh điện                             Nội thất cabin



ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

Động cơ                                                  Dây truyền sơn tĩnh điện
Dây truyền hàn bắn thùng                    Chassis

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO HD72

1KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm 6.740 x 2.170 x 2.290
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
mm 4.880 x 2.030 x 390
Chiều dài cơ sở
mm3.735
Vệt bánh xe
trước/sau1.650/1.495
Khoảng sáng gầm xemm235
Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm 7,3
Khả năng leo dốc%38,1%
Tốc độ tối đakm/h104
Dung tích thùng nhiên liệulít100
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg 3.000
Tải trọng cho phépKg 3.500
Trọng lượng toàn bộ
Kg 6.695
Số chỗ ngồiChỗ03
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu
D4DB
Loại động cơ
Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh
cc 3.907
Đường kính x Hành trình piston
mm 104 x 115
Công suất cực đại/Tốc độ quay
Ps/rpm 96 kW(130PS)/2900 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
N.m/rpm
38 kG.m (372N.m)/ 1800 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải
Euro II
4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không
Số tay Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chínhih1=5,380; ih2=3,208; ih3=1,700; ih4=1,000; ih5=0,722; iR=5,38
Tỷ số truyền cuối 5.428
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
sauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
HiệuCASUMINA
Thông số lốptrước/sau 7.50-16(7.50R16) / 7.50-16(7.50R16)
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống
9 TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
Hệ thống âm thanhRadio, USB 
Hệ thống điều hòa cabin Có
Kính cửa điều chỉnh điện
Hệ thống khóa cửa trung tâm
Kiểu ca-bin Lật
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe Có
10BẢO HÀNH (WARRANTY) 2 năm hoặc 50.000 km
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 12
Trong ngày   : 177
Trong tháng  : 10212
Lượt thứ       : 88941