SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Thaco Auman C34 – xe tải 10x4 tải trọng cao

Trên cơ sở xe tải nặng Thaco Auman C3000A, THACO tiếp tục nghiên cứu, phát triển, đưa ra thị trường sản phẩm Thaco Auman C34 (xe 10x4) với tải trọng cho phép lên đến 20,5T. Thaco Auman C34 được trang bị thêm cầu phụ, sử dụng lốp đơn, với cơ cấu nâng hạ cầu bằng khí nén, hệ thống treo sử dụng bầu hơi Good Year (Mỹ) được điều khiển bằng điện, rất ưu việt khi vận hành trên điều kiện địa hình phức tạp tại Việt Nam.
Để đáp ứng điều kiện vận chuyển đường dài liên tục với tải trọng lớn, Thaco Auman C34 được tối ưu hóa hệ thống truyền động, đảm bảo các tiêu chí: an toàn cao và vận hành ổn định trên mọi địa hình. Hệ thống phanh khí nén tác động 2 dòng kết hợp phanh tay lò xo tích năng (lốc kê) và phanh khí xả với hiệu quả phanh cao, đảm bảo an toàn khi đổ đèo. Hộp số Fast Gear - Mỹ (cơ cấu 12 số tiến - 2 số lùi) phù hợp để vận hành trên nhiều địa hình khác nhau. Ly hợp điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén giúp lái xe vào số nhẹ nhàng, chính xác.
Để phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam, thùng xe Thaco Auman C34được THACO nội địa hóa. Thùng có kết cấu 5 trụ 4 bửng, được đóng trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Hàn Quốc, tất cả các chi tiết đều được sơn nhúng tĩnh điện ED 5 lớp, với các vật liệu đa dạng như inox, nhôm, tôn kẽm, tôn đen,... đáp ứng nhu cầu của khách hàng và phù hợp với các quy định hiện hành về kích thước, tải trọng.
Cabin Thaco Auman C34 được thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu với những đặc tính ưu việt về chức năng, sự tiện nghi, thoải mái. Không gian cabin rộng rãi, nội thất sang trọng, đầy đủ các trang thiết bị tiện nghi, có giường ngủ cho lái xe khi vận hành đường dài.
Với cấu hình phù hợp với các quy định mới về vận tải đường bộ, đáp ứng điều kiện vận hành khắc nghiệt và nhu cầu sử dụng của khách hàng, giá hợp lý, khả năng khai thác cao, xe tải Thaco Auman C34 sẽ là bạn đồng hành tin cậy, an toàn và năng động, đem lại hiệu quả đầu tư cao cho các doanh nghiệp vận tải đường dài tải trọng lớn.
Liên hệ mua xe: 0968.81.81.83 - 0903.488.185
NGOẠI THẤT

Đèn pha Halogen                                  Hốc gió
NỘI THẤT

Hộp đựng đồ                                          Đèn la phông trần

Bảng đồng hồ Tablo                               Ghế tài xế
Hốc gió máy lạnh                                   Khoang cabin

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

Thùng nhiên liệu                                   Phanh khí xả
Phanh khí nén                                       Ly hợp trực ly khí nén
Hệ thống nhíp                                        Nâng hạ cầu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO AUMAN C34

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ


THACO AUMAN C34

1

KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

12120x2500x3560 (mm)

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

9700x2380x2150 (mm)

Chiều dài cơ sở

mm

1800+3700+1350+1350 mm

Vệt bánh xe

trước/sau

1954 /1860

Khoảng sáng gầm xe

mm

260

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

11,5

Khả năng leo dốc

%

39%

Tốc độ tối đa

km/h

90

2

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

Kg

13305

Tải trọng cho phép

Kg

20500

Trọng lượng toàn bộ

Kg

34000

Số chỗ ngồi

Chỗ

3

3

ĐỘNG CƠ (ENGINE) - WEICHAI (Công nghệ Áo)

Kiểu

WP10.340E32

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh

cc

9726

Đường kính x Hành trình piston

mm

126x 130

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

340pS/1900 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

1250N.m/1400~1600 vòng/phút

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

11,5

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

380 (hợp kim nhôm)

4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Hộp số

Fast (Mỹ) 12 số tiến, 2 số lùi (2 cấp) 

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=12,10; ih2=9,42; ih3=7.31; ih4=5,71; ih5=4,46; ih6=3,48; ih7=2,71; ih8=2,11; ih9=1,64; ih10=1,28; ih11=1,00; ih12=0,78; iR1=11,56; iR2=2,59

5

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

6

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Hệ thống treo

trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá

7

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

Thông số lốp

trước/sau

11.00R20

8

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

Hệ thống phanh

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay loc - kê


Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 12
Trong ngày   : 177
Trong tháng  : 10212
Lượt thứ       : 88941