SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

THACO AUMAN FV270(4x2)
FV 270 được nhập khẩu từ Trung Quốc mới 100%, xuất xưởng năm 2015. Động cơ WP10.270E32, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tubo tăng áp, làm mát bằng nước. Dung tích xilanh 9.726cc
Trọng tải: 8.8 tấn
Bảo hành: 2 năm hoặc 100.000 km tùy theo yếu tố nào đến trước
Liên hệ mua xe: 0968.81.81.83 - 0903.488.185
NGOẠI THẤT

Hốc lướt gió                                           Đèn pha

Kính chiếu hậu bên phụ                        Kính chắn gió

Treo cabin bằng hơi                               Cơ cấu nâng cabin


NỘI THẤT

Máy lạnh                                                Giường 2 tầng
Tay lái gật gù                                          Radio
Phanh loc-ke                                          Cabin
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

Yêu ngựa                                                Thùng dầu hợp kim nhôm

Phanh khí xả                                          Nhíp

Ly hợp trợ lực khí nén                          Hộp số


THÔNG SỐ KỸ THUẬT
STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMAN FV270 (4x2)

1KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
CabinmmRộng 2495 mm (Nóc cao)
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm6130 x 2495 x 3240 mm 
Chiều dài cơ sởmm3600 mm
Vệt bánh xetrước/sau2005 /1800
Kích thước chassic (Dày x Rộng x Cao)mm(8 +5) x 80 x (243/286) mm 
Khả năng leo dốc%20
Tốc độ tối đakm/h95
Cầu sau
Cầu láp 13 tấn (Tỷ số truyền 3.625)
2TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg6800
Tải trọng trên cơ cấu kéoKg8835
Trọng lượng toàn bộ
15830
Tải trọng kéo theoKg32000
Số chỗ ngồiChỗ3
3ĐỘNG CƠ (ENGINE) -  WEICHAI (Công nghệ Áo)
KiểuWP10.270E32 (Euro II)
Loại động cơDiesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng - turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanhcc9726
Đường kính x Hành trình pistonmm126 x 130
Công suất cực đại/Tốc độ quayPs/rpm270Ps/2200 vòng/phút
Mô men xoắn cực đạiN.m/rpm1100N.m/1200~1600 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệulítHợp kim nhôm 350 lít
4HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Số tayCơ khí, số sàn, 9 số tiến, 1 số lùi 
Tỷ số truyền hộp số chínhi1=6,55; i2=4,64; i3=3,36; i4=2,46; i5=1,95; i6=1.38; i7=1; i8=0,73; iC=11,02; R=11.52
5HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống láiTrục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
6HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcNhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
sauNhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
7LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Thông số lốptrước/sau12R22.5 (Bố thép)
8HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanhPhanh khí nén 2 dòng, loại tang trống.
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 12
Trong ngày   : 177
Trong tháng  : 10212
Lượt thứ       : 88941