SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Dòng sản phẩm xe tải, ben và đầu kéo cao cấp công nghệ châu Âu
NGOẠI THẤT

Kính chắn gió                                         Hốc gió
Mặt ga lăng                                            Kính chiếu hậu bên phụ
NỘI THẤT

Tay lái gật gù                                          Radio

Phanh loc-ke                                           Nội thất cabin

Ghế tài xế                                                Đồng hồ hiển thị


ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

Ly hợp trợ lực                                        Động cơ
Khóa vi sai giữa hai cầu                        Cầu xe

Cầu sau                                                    Bầu sen

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
THACO AUMAN FV340 (6x4)
1KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
CabinmmRộng 2495 mm (Nóc cao)
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm7030 x 2495 x 3460 mm
Chiều dài cơ sởmm3300 + 1350 mm
Vệt bánh xetrước/sau2005 /1800
Kích thước chassic (Dày x Rộng x Cao)mm(8+4) x 80 x 280 mm
Khả năng leo dốc%30
Tốc độ tối đakm/h105
Cầu sau
Cầu láp 13 tấn (Tỷ số truyền 4,111)
2TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg8205
Tải trọng trên cơ cấu kéoKg15305
Trọng lượng toàn bộ
23705
Tải trọng kéo theoKg39305
Số chỗ ngồiChỗ3
3ĐỘNG CƠ (ENGINE) -  WEICHAI (Công nghệ Áo)
KiểuWP10.340E32 (Euro II)
Loại động cơDiesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng - turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanhcc9726
Đường kính x Hành trình pistonmm126 x 130
Công suất cực đại/Tốc độ quayPs/rpm340Ps/2200 vòng/phút
Mô men xoắn cực đạiN.m/rpm1350N.m/1200~1600 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệulítHợp kim nhôm 420 lít
4HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Số tayCơ khí, số sàn, 12 số tiến, 2 số lùi (2 cấp)
Tỷ số truyền hộp số chínhi1=12.10; i2=9.42; i3=7.32; i4=5.71; i5=4.46; i6=3.48; i7=2.71; i8=2.11; i9=1.64; i10=1.28; i11=1.00; i12=0.78; R1=11.56; R2=2.59
5HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống láiTrục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
6HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcNhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
sauNhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
7LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Thông số lốptrước/sau12R22.5 (Bố thép)
8HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanhPhanh khí nén 2 dòng, loại tang trống.
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 11
Trong ngày   : 176
Trong tháng  : 10211
Lượt thứ       : 88940