SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Xe tải nhẹ Thaco huyndai HD500 phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam, THACO đã cải tiến, nội địa hóa, gia tăng đáng kể độ bền và khả năng chịu tải của thùng xe. Dòng xe tải nhẹ Hàn Quốc của Thaco có thùng được đóng trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Hàn Quốc, các chi tiết được hoàn thiện bởi các thiết bị gia công cơ khí điều khiển tự động, đạt độ chính xác và độ bền cao. Thùng lửng mở được 3 phía, thuận tiện cho việc bốc dỡ hàng hoá; sàn thùng bằng thép chấn sóng định hình, độ bền cao. Đặc biệt, công nghệ sơn tĩnh điện của Hàn Quốc cho bề mặt thùng độ bóng, độ bền cao hơn rất nhiều so với quy trình sơn thông thường. Thùng khá phong phú về chủng loại, ngoài thùng lửng theo xe còn có thùng mui bạt, thùng kín với các vật liệu đa dạng như inox, nhôm, tôn kẽm, tôn đen,... đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Xe tải Thaco Huyndai HD - thùng lửng




Xe tải Thaco Huyndai HD500 - thùng mui bạt



Xe thải thaco huyndai HD500 - Thùng kín



Xe tải thaco huyndai HD500 - xe cẩu






NGOẠI THẤT
Ngoại thất xe tải thaco huyndai HD500




NỘI THẤT
Nội thất xe tải thaco huyndai HD500


ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
Động cơ xe tải thaco huyndai HD500


THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO HUYNDAI HD500

STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO HD500

1KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm6.175 x 2.050 x 2.260
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
mm4.340 x 1.920 x 390
Chiều dài cơ sở
mm3.735
Vệt bánh xe
trước/sau1.650/1.495
Khoảng sáng gầm xemm220
Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm6,2
Khả năng leo dốc%37,9
Tốc độ tối đakm/h100
Dung tích thùng nhiên liệulít100
2TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg3.205
Tải trọng cho phépKg4.990
Trọng lượng toàn bộ
Kg8.440
Số chỗ ngồiChỗ03
3ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu
D4DB-d
Loại động cơ
Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh
cc3.907
Đường kính x Hành trình piston
mm104 x 115
Công suất cực đại/Tốc độ quay
Ps/rpm88 kW(120PS)/2900 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
N.m/rpm
30 kG.m (294N.m) / 2000 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải
Euro II
4HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không
Số tayCơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chínhih1=5,181; ih2=2,865; ih3=1,593; ih4=1,000; ih5=0,739; iR=5,181
Tỷ số truyền cuối6.166
5HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống láiTrục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
6HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
sauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
HiệuMAXXIS
Thông số lốptrước/sau7.00-16(7.00R16) / 7.00-16(7.00R16)
8HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanhThủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống
9TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
Hệ thống âm thanhRadio, USB 
Hệ thống điều hòa cabin  Có
Kính cửa điều chỉnh điện Có
Hệ thống khóa cửa trung tâm Có
Kiểu ca-bin Lật
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe Có
10BẢO HÀNH (WARRANTY) 2 năm hoặc 50.000 km
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 12
Trong ngày   : 177
Trong tháng  : 10212
Lượt thứ       : 88941