SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Xe tải nhẹ Thaco huyndai  HD650 phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam, THACO đã cải tiến, nội địa hóa, gia tăng đáng kể độ bền và khả năng chịu tải của thùng xe. Dòng xe tải nhẹ Hàn Quốc của Thaco có thùng được đóng trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Hàn Quốc, các chi tiết được hoàn thiện bởi các thiết bị gia công cơ khí điều khiển tự động, đạt độ chính xác và độ bền cao.

Thùng xe khá phong phú về chủng loại, ngoài thùng lửng theo xe còn có thùng mui bạt, thùng kín với các vật liệu đa dạng như inox, nhôm, tôn kẽm, tôn đen,... đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Xe tải HD650 Thùng lửng



Xe tải HD650 Mui bạt


Xe tải HD650 Thùng kín


Xe tải HD650 Xe cẩu


Xe tải HD 650 Bẩng nâng



NGOẠI THẤT
NỘI THẤT
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ TRÊN XE TẢI  THACO HD650

STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO HD650

1KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm6.855 x 2.160 x 2.290
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
mm5.000 x 2.030 x 390
Chiều dài cơ sở
mm3.735
Vệt bánh xe
trước/sau1.650/1.495
Khoảng sáng gầm xemm235
Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm7,3
Khả năng leo dốc%38,1%
Tốc độ tối đakm/h104
Dung tích thùng nhiên liệulít100
2TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg3.455
Tải trọng cho phépKg6.400
Trọng lượng toàn bộ
Kg9.990
Số chỗ ngồiChỗ03
3ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu
D4DB
Loại động cơ
Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh
cc3.907
Đường kính x Hành trình piston
mm104 x 115
Công suất cực đại/Tốc độ quay
Ps/rpm96 kW(130PS)/2900 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
N.m/rpm
38 kG.m (372N.m)/ 1800 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải
Euro II
4HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không
Số tayCơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chínhih1=5,380; ih2=3,208; ih3=1,700; ih4=1,000; ih5=0,722; iR=5,38
Tỷ số truyền cuối5.428
5HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống láiTrục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
6HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
sauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
HiệuMAXXIS
Thông số lốptrước/sau7.50-16(7.50R16) / 7.50-16(7.50R16)
8HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanhThủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống
9TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
Hệ thống âm thanhRadio, USB 
Hệ thống điều hòa cabin Có
Kính cửa điều chỉnh điện
Hệ thống khóa cửa trung tâm
Kiểu ca-bin Lật
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe Có
10BẢO HÀNH (WARRANTY)2 năm hoặc 50.000 km

Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 12
Trong ngày   : 177
Trong tháng  : 10212
Lượt thứ       : 88941