SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Xe đông lạnh Kia Trường Hải K190
Xe chuyên dụng đông lạnh dòng xe Frontier K190 có link kiện nhập khẩu từ Hàn Quốc, được Trường Hải lắp ráp mới 100%, xuất xưởng năm 2016
- Trọng tải cho phép: 1.490 kg
- Thùng đông lạnh đóng mới hoàn toàn từ chassi
- Thông số kỹ thuật trên nền xe cơ sở Frontier K190

Đại lý bán hàng của Thiên Thành An cam kết:

  • Giá bán cạnh tranh, sản phẩm độc quyền xe tải Trường Hải mới 100%
  • Mua xe trả góp lên tới 70% giá trị xe, thủ tục nhanh thuận tiện cho khách hàng
  • Hỗ trợ đóng thùng, sơn xe theo yêu cầu phù hợp với mục đích kinh doanh của khách hàng
  • Chế độ bảo hành ưu việt 50.000km/2 năm cùng với hệ thống các trạm dịch vụ ủy quyền trải dài khắp toàn quốc,
  • Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sữa chữa 24/7
  • Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm nhanh chóng 
  • Cam kết các hỗ trợ sau bán hàng các vấn đề về xe.

Để được tư vấn và mua xe tốt nhất, hãy liên hệ ngay với Đại lý Thiên Thành An qua hotline: 0968.81.81.83

NGOẠI THẤT
NỘI THẤT
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT FRONTIER K190 ĐL


THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO K190-CS/ĐL

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

KIA J2

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

2665

Đường kính x Hành trình piston

mm

94,5 x 95

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

83/4150

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

172/ 2400

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Kiểu hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 4,117; ih2 = 2,272; ih3 = 1,425; ih4 = 1,000; ih5 = 0,871; iR = 3,958

Tỷ số truyền cầu

3727

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Loại bánh răng,thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Phanh thủy lực,trợ lực chân không.

Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Độc lập,thanh xoắn, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP XE

Thông số lốp

Trước/sau

6.00-14/ 5.00-12

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5260 x 1990 x 2630

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3100 x 1690 x 1630

Vệt bánh trước

mm

1490

Vệt bánh sau

mm

1350

Chiều dài cơ sở

mm

2585

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

2215

Tải trọng

kg

1490

Trọng lượng toàn bộ

kg

3900

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

28,6

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

5,3

Tốc độ tối đa

Km/h

112

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

60

10

THÙNG ĐÔNG LẠNH

Máy lạnh HAWASUNG THERMO-050II

-10~ 10 độ

Vách trong và ngoài bằng Composite. Panel cách nhiệt bằng Polyurethane độ dày 70mm. Sàn thùng: Trên bằng Inox 304 dày 1,2 mm chấn sóng định hình, dưới bằng tôn đen nhúng tĩnh điện dày 1 mm, ở giữa cách nhiệt bằng Polyurethane



Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 4
Trong ngày   : 181
Trong tháng  : 10372
Lượt thứ       : 72807