SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Dòng sản phẩm xe ben thông dụng đa dạng về tải trọng (từ 1 – 10 tấn) và cấu hình; đáp ứng yêu cầu sử dụng; chất lượng hướng đến sự ổn định; giá cả phù hợp
NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FD9000

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THACO FORLAND FD9000

1

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6100 x 2260 x 2680

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3750 x 2100 x 850

Vết bánh trước

mm

1660

Vết bánh sau

mm

1685

Chiều dài cơ sở

mm

3550

Khoảng sáng gầm xe

mm

280

2

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

5180

Tải trọng

kg

8700

Trọng lượng toàn bộ

kg

14010

Số chổ ngồi

 

02

3

ĐỘNG CƠ

Kiểu

YC4D140-33

Loại

4 kỳ, tăng áp, làm mát bằng khí nạp, làm mát bằng nước

Dung tích xy lanh

cc

4214

Đường kính x Hành trình piston

mm

108 x 115

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

103/2800

Momen xoắn cực đại/Tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

420/1400-1700

4

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số

Cơ khí, 2 cấp tốc độ (ip1 = 1,0 & ip2 = 1,5) 

5

HỆ THỐNG LÁI

Trợ lực thủy lực, trục vít êcu bi

6

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chính: Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

Phanh đỗ: dẫn động bằng khí nén, lò xo tích năng trong các bầu phanh, tác động lên các bánh xe sau

7

HỆ THỐNG TREO (trước/sau)

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

8

LỐP XE (trước/sau)

9.00-20/9.00-20

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

38

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

7.1

Tốc độ tối đa

km/h

78

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

180


Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 10
Trong ngày   : 175
Trong tháng  : 10211
Lượt thứ       : 88940