SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
TỔNG QUAN

Giá KM: Liên hệ: 0968.81.81.83 - 0903.488.185

Giá NY: Liên hệ

Xe Ben 2.5 tấn Thaco Forland FLD250C
Xe ben chất lượng tốt, linh kiện nhập khẩu và THACO lắp ráp mới 100%. Xe ben FLD250C sử dụng động cơ 4DW83-73, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tubo tăng áp, làm mát bằng khí.
Đặc tính kỹ thuật xe ben FLD250C
- Dung tích xilanh: 2.156cc
- Công suất cực đại: 52Ps/3.000 vòng/phút
- Nhiên liệu: Diesel
Là đại lý phân phối chính thức các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng của THACO Trường Hải, Đại lý Thiên Thành An cam kết chất lượng và dịch vụ sản phẩm, giá cả cạnh tranh. Liên hệ ngay để đặt xe, gọi tới Hotline: 0968.81.81.83
Xem thêm các sản phẩm xe ben tại đây
NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN THACO FORLAND FLD250C

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FLD250C

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

QC480ZLQ

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh

cc

1809

Đường kính x Hành trình piston

mm

80 x 90

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

52 / 3000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

131 / 2000

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

Số tay

05 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=5,17 / ih2=2,88 / ih3=1,645 / ih4=1,000 / ih5=0,839 / iR=4,306

(Hộp số phụ: 1,00; ip2 = 1,889)

Tỷ số truyền cuối

5,375

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu, cơ khí

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thuỷ lực, 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống.

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Trước/Sau

6.00-14

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4310 x 1730 x 2020

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2300 x 1590 x 500 (1,8 m3)

Vệt bánh trước

mm

1300

Vệt bánh sau

mm

1240

Chiều dài cơ sở

mm

2300

Khoảng sáng gầm xe

mm

185

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

1880

Tải trọng

kg

2490

Trọng lượng toàn bộ

kg

4500

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

45

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,8

Tốc độ tối đa

Km/h

75

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

70

Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 10
Trong ngày   : 175
Trong tháng  : 10211
Lượt thứ       : 88940