SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
 

THACO TB120LS

Giá: Liên hệ: 0968 81 81 83 - 0903 488 185

Thaco Universe là sản phẩm xe bus cao cấp chiều dài 12m,  từ 30 – 47 ghế được sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu, có kiểu dáng hiện đại, mạnh mẽ, cá tính, nội thất sang trọng, tinh tế trong từng chi tiết, được hầu hết các doanh nghiệp kinh doanh du lịch và vận tải hành khách chất lượng cao ưa chuộng.

Thaco Universe TB120LS gồm 2 phiên bản: Standard (43 chỗ) và Deluxe (30 chỗ), với khung gầm được thiết kế theo công nghệ mới - Monocoque, hệ thống ghế nằm cao cấp, tạo sự thoải mái, tiện nghi cho hành khách đồng thời mang lại hiệu quả kinh tế cao cho các doanh nghiệp vận tải tuyến chất lượng cao và dịch  vụ lữ hành.

Thaco Universe TB120LS với nội thất tiện nghi, sang trọng


THÔNG SỐ

TB120SL (43 ghế)

TB120SL (30 ghế)

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

Kiểu

Weachai W12.375N
Common Rail System – Euro III

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

11596 cc

Đừng kính x Hành trình piston

126 x 155 (mm)

Công suất cực đại/tốc độ quay

375(PS) / 1900(vòng/phút)

Moment xoắn cực đại/tốc độ quay

1800(N.m) / 1000 - 1400(vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 06 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1 = 7,04; ih2 = 4,10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,000; ih6 = 0,74; iR = 6,26

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Khí nén hai dòng – có trang bị ABS/ASR

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Trước/Sau

12R22.5/Dual 12R22.5

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

12180 x 2500 x 3490 (mm)

Vết bánh trước

2080 (mm)

Vết bánh sau

1860 (mm)

Chiều dài cơ sở

6150 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

180 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

13800 (kg)

Trọng lượng toàn bộ

17000 (kg)

Sô người cho phép chở (kể cả người lái)

30

43

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

40,1 %

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

10,9 (m)

Tốc độ tối đa

118 km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

400 (lít)

Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 10
Trong ngày   : 175
Trong tháng  : 10211
Lượt thứ       : 88940