SEMTOP.VN | CUNG CẤP GIẢI PHÁP QUẢNG CÁO HOÀN CHỈNH Cùng trải nghiệm chất lượng dịch vụ
 

THACO TB94CT

Giá: Liên hệ: 0968 81 81 83 - 0903 488 185

Thaco City: Là dòng sản phẩm xe bus dành cho vận tải hành khách công cộng chất lượng cao, phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam. Dòng sản phẩm Thaco City được cung cấp ra thị trường hiện có các phiên bản.

Thaco City B60 (TB94CT) - 60 chỗ, sàn bán thấp - là mẫu xe bus dành cho vận tải hành khách công cộng phiên bản mới được đưa ra thị trường tháng 10/2013. Đây là sản phẩm đnag được khách hàng ưa chuộng bởi kiểu dáng đẹp, thân thiện với môi trường, đem lại hiệu quả kinh tế cao. Điểm mới của dòng sản phẩm này là được trang bị động cơ WP6.210 – Euro III do tập đoàn Weichai phát triển trên 100% bản quyền của tập đoàn động cơ Deutz nổi tiếng của Đức. Sản phẩm có nhiều ưu điểm, rất phù hợp với điều kiện vận hành đặc trưng của dòng xe buýt công cộng như: chịu tải cao, vận hành êm, tiết kiệm nhiên liệu, đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe về bảo vệ môi trường.



NGOẠI THẤT TB94CT



THÔNG SỐ

THACO TB94CT (CITY B60)

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

WEICHAI

Kiểu

WP6.210

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

6750 cc

Đừng kính x Hành trình piston

105 x 130 (mm)

Công suất cực đại/tốc độ quay

210(PS) / 2300(vòng/phút)

Moment xoắn cực đại/tốc độ quay

800(N.m) / 1200 ~ 1600(vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 05 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền chính

Ih1 = 6,9; ih2 = 4,13; ih3 = 2,45; ih4 = 1,49; ih5 = 1,000; iR = 5,89

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Kiểu tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Trước/Sau

10 R22.5

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

9440 x 2450 x 3100 (mm)

Vết bánh trước

2013 (mm)

Vết bánh sau

1800 (mm)

Chiều dài cơ sở

4600 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

170 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

8500 (kg)

8900 (kg)

Trọng lượng toàn bộ

12400 (kg)

12800 (kg)

Sô người cho phép chở (kể cả người lái)

`60 (19 chỗ ngồi – 41 chỗ đứng)

60 (19 chỗ ngồi – 29 chỗ đứng)

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

36,6 %

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

8,9 (m)

Tốc độ tối đa

91 km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

240 (lít)


Để biết thêm chi tiết về các dòng xe Bus, xe khách khác liên hệ trực tiếp với số Hotline: 0903.283.328 - 0903.488.185
Tìm kiếm sản phẩm

theo thương hiệu

theo tải trọng

 

theo thương hiệu

 
Hỗ trợ trực tuyến
  Lượt truy cập thứ
Đang online  : 3
Trong ngày   : 184
Trong tháng  : 10372
Lượt thứ       : 72807