GIỚI THIỆU DÒNG XE TẢI FUSO CANTER CAO CẤP ĐẾN TỪ NHẬT BẢN

FUSO CANTER xe tải Nhật Bản (tải trọng từ 1.9 tấn đến 4.6 tấn)

Xe tải Fuso là thương hiệu cao cấp, sản phẩm đa dạng chủng loại, tải trọng và phân  khúc, công năng phù hợp đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng, được khách hàng tin dùng.  Với thiết kế bên ngoài cứng cáp, động cơ bên trong vận hành mạnh mẽ, Fuso Canter đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa cho mọi doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể.

Thông số cơ bản của các dòng xe tải FUSO Nhật Bản

Phân khúc

Loại xeĐỘNG CƠChiều dài cơ sởCỡ lốpKÍCH THƯỚCTổng tải trọngTải trọng
MODELDung tíchCông suấtTổng thểThùng
FUSO CANTERCANTER 4.74D34-2AT5390881 KW/ 2900 v/ph33507.00 – 165910 x 1870 x 28904140 x 1720 x 600/188047001900
TẢI NHẸCANTER 6.54D34-2AT5390881 KW/ 2900 v/ph33507.00 – 166310 x 2140 x 29104440 x 1980x 1570/185065003200
CANTER 7.54D34-2AT43908100 KW/ 2900 v/ph38507.50 – 167105 x 2180 x 29805250 x 2060 x 680/193075004100
CANTER 8.24D34-2AT43908100 KW/ 2900 v/ph41707.50 – 167370 x 2180 x 31505600 x 2040 x 730/20008200

4600

Xe tải Fuso Canter trang bị Động cơ & Hộp số mạnh mẽ:

Động cơ: mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số: làm từ nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hành êm ái và giải nhiệt  hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn.

Khung gầm cứng vững cho độ ổn định cao và khả năng chịu tải tốt:

Xe tải Fuso Với cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình  hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.

Với công nghệ FUSO RISE, khung xe được tăng cường độ cứng vững, giúp tăng độ an toàn  khi vận chuyển hàng hóa nặng.

Thiết kế khung xe phẳng giúp xe dễ dàng lắp đặt các loại thùng (đặc biệt là thùng xe chuyên dùng).

Cabin rộng rãi và tiện nghi:

Xe tải Fuso được thiết kế với Cabin rộng và thoáng do kết hợp cần số trên bảng điều khiển giúp cho người điều  khiển di chuyển thoải mái trong cabin.

Thiết kế cabin lật về phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

 thế lên xuống cửa: Bạn có thể lên xuống theo tư thế thẳng đứng.

Cần mở cabin: nằm bên phụ, phía bên vỉa hè của đường giúp tăng tính an toàn khi lật  cabin.

Ghế ngồi: Xe tải Fuso thiết kế ghế ngồi với tựa đầu lớn liền khối tạo sự tiện nghi nhất cho người  sử dụng. Khoảng điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế được mở rộng cho phép  người lái đạt được vị trí điều khiển xe hoàn hảo

Cần gạt nước kính chắn gió với vòi rửa tích hợp: Vòi phun di chuyển với cần gạt  nước tăng khả năng làm sạch kính chắn gió.

Vị trí tay lái linh hoạt: Tay lái có thể điều chỉnh nâng/hạ theo chiều thẳng đứng với  hành trình lên đến 60mm (tăng 30mm), điều chỉnh độ nghiêng với hành trình lên đến  84mm (tăng 19mm).

Giắc nối chống nước: các giắc nối dây điện chính trên xe được thiết kế chống nước,tăng cường khả năng bảo vệ cho hệ thống điện giúp xe hoạt động an toàn và bền bỉ.

Cần số trên bảng táp lô: Fuso Canter là mẫu xe tải đầu tiên trên thế giới được bố trí cần sang số trên  bảng điều khiển, đồng thời cần số được thiết kế ngắn, nhờ đó tối ưu hóa việc chuyển số và giúp  mang lại cảm giác thoải mái cho người điều khiển.

Vị trí bàn đạp thuận tiện: Giảm chênh lệch độ cao giữa bàn đạp ga và phanh, đồng thời giảm  hành trình và độ cao của bàn đáp ly hợp giúp điều khiển xe dễ dàng, giảm mệt mỏi cho người điều  khiển.

Hệ thống phanh khí xả giúp xe di chuyển an toàn hơn trên những đoạn đường đèo dốc, giảm  hao mòn guốc phanh.

Đèn pha Halogen: Đảm bảo khả năng quan sát khi điều khiển xe trong đêm. Vùng chiếu sáng rộng và cường độ sáng lớn giúp việc vận hành xe vào ban đêm an toàn hơn.

Thùng xe: Dòng  Xe tải Fuso có nhiều lựa chọn thùng đa dạng (Thùng lửng, Thùng mui bạt, Thùng kín…)

Tổng Hợp thông số kỹ thuật chính Xe tải FUSO CANTER

Thông số xeCANTER 4.7CANTER 6.5CANTER 7.5CANTER 8.2
Thông số chính quan tâm110 Ps, 4.1m, 2.1 tấn110 Ps, 4.4m, 3.2 tấn136 Ps, 5.2m, 4.1 tấn136 Ps, 5.5m, 4.55 tấn
7.00-167.00-167.50-167.50-16
Trọng lượng toàn bộ4700650075008200
Kích thước xe5910 x 1870 x 28906310 x 2140 x 29107105 x 2180 x 29807370 x 2180 x 3150
Kích thước lòng thùng4140 x 1720 x 600/18804440 x 1980 x 1570/18505250 x 2060 x 680/19305600x2040x 2000
Khoảng cách trục3350335038504170
Vết bánh xe trước / sau1390/14351665/14951665/15601665/1650
Nhãn hiệu động cơ4D34-2AT54D34-2AT4
Loại động cơ4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :3908       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay110 Ps/ 2900 v/ph136 Ps/ 2900 v/ph
Lốp trước / sau7.00 – 16 /7.00 – 167.50 – 16 /7.50 – 16
Hộp Số5 số tiến 1 số lùi
Phanh chínhThủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
Phanh đỗ xeTác động lên trục các-đăng
Phanh hỗ trợPhanh khí xả

 


Công ty Cổ phần Thiên Thành An, Đại lý phân phối Xe tải Fuso chính thức tại Hà Nội Để biết thêm thông tin chi tiết xe và giá xe, xin liên hệ hotline 0968.81.81.83

Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội

Showroom trưng bày xe: Khu Tân Bình, Thị trấn Xuân Mai, Hà Nội.