GIỚI THIỆU XE ĐÔNG LẠNH K200 VÀ K250 TẢI TRỌNG 1.49 TẤN VÀ 1.99 TẤN

Xe đông lạnh tải trọng từ 1.49 tấn – 1,9 tấn Kia K200 ĐL và Kia K250 ĐL là sản phẩm xe tải có hệ thống thùng đông lạnh được Công ty Cổ phần Ô tô Trường Hải sản xuất và phân phối ra thị trường những ngày đầu năm 2018. Dựa trên model Kia New Frontier K200.

Kia Thaco New Frontier K200 ĐL và Kia Thaco New Frontier K250 ĐL là sản phẩm xe có động cơ điện (máy điện) đạt chuẩn khí thải Euro 4 đầu tiên của tập đoàn Thaco Trường Hải lắp ráp ở Việt Nam. Kia K200 và K250 là sự thay thế hoàn hảo cho mẫu xe Kia K190 đã rất thành công của hãng.

Kia K200 thùng đông lạnh tải trọng 1,49 tấn và Kia K250 thùng đông lạnh tải trọng 1,9 tấn được trang bị khối động cơ D4CB, dung tích 2497 cm3, công suất tối đa 96kw khi tốc độ vòng tua máy đạt 3600 vòng/phút. Hệ thống phun nhiên liệu và chân ga điều khiển điện tử tiết kiệm nhiên liệu đặc biệt thân thiện với môi trường.

Xe Kia K200 thùng đông lạnh 1.49 tấn và Xe Kia K250 thùng đông lạnh 1.9 tấn có kích thước nhỏ gọn rất phù hợp với những hộ kinh doanh cá nhân, đơn vị vận tải chuyên chở các loại rau, củ, quả, thịt, cá, trứng, sữa, bánh kẹo,…di chuyển trong những cung đường không quá xa, thường xuyên di chuyển trong thành phố nơi đông đúc dân cư.

Thùng đông lạnh trên xe Kia K200 tải trọng 1,9 tấn và Xe Kia K200 thùng đông lạnh 1.49 tấn được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại giữ và cách nhiệt tuyệt đối. Thường được chế tạo băng nhiều loại chất liệu khác nhau như Composite, thép hợp kim, nhôm, inox,…Kết hợp với dàn máy lạnh được công ty chúng tôi nhập khẩu từ Hàn Quốc, Pháp, Ý,… với nhiệt độ làm lạnh từ 0 đến – 25 độ C sẽ đáp ứng tối ưu nhu cầu sử dụng cũng như yêu cầu bảo quản của từng mặt hàng chuyên chở.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐÔNG LẠNH KIA NEW FRONTIER K250

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5672 x 1895 x 2530

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3450 x 1690 x 1530

Vệt bánh trước / sau

mm

1470 / 1270

Chiều dài cơ sở

mm

2810

Khoảng sáng gầm xe

mm

160

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải

kg

2630

Tải trọng

kg

1990

Trọng lượng toàn bộ

kg

4815

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ
Tên động cơ

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1500 – 3500

TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Tỷ số truyền cuối

4,181

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không

Trang bị an toàn: ABS, ESC

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Nhãn hiệu

MAXXIS

Trước/ sau

6.50R16/5.50R13

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc

%

26,6

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,8

Tốc độ tối đa

km/h

107

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Trang bị tiêu chuẩn

Radio, USB, Máy lạnh Cabin

Thông số máy lạnh

Hwasung Thermo HT100II: -15 độ C

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐÔNG LẠNH KIA NEW FRONTIER K200

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5310 x 1895 x 2550

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3100 x 1690 x 1630

Vệt bánh trước / sau

mm

1490 / 1340

Chiều dài cơ sở

mm

2615

Khoảng sáng gầm xe

mm

130

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

2240

Tải trọng

kg

1490

Trọng lượng toàn bộ

kg

3425/3925

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

 

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1500 – 3500

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

 

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Tỷ số truyền cuối

 

3,727

HỆ THỐNG LÁI

 

Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Trước/ sau

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực.

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

LỐP XE

Nhãn hiệu

CASUMINA

Trước/ sau

 

195R15C/155R12C

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

30,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,3

Tốc độ tối đa

km/h

111

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Trang bị tiêu chuẩn 

Radio, USB, Máy lạnh cabin

Thông tin máy lạnh 

Hwasung Thermo HT100II: -15 độ C

Xe được phân phối tại Hà Nội bởi Đại lý Thiên Thành An

Hotline: 0968.81.81.83

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe

Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm.