THACO TOWNER EURO4 – SẢN PHẨM ĐẦU TIÊN ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI E4

Thaco towner thương hiệu sản phẩm mới ra đời 4 năm nhưng đã nhanh chóng chiếm được cảm tình của khách hàng nhờ vào những ưu điểm nổi trội động cơ hoạt động bền bỉ và ổn định, thùng xe thiết kế đa dạng phù hợp với đại đa số người dùng. Giá cả phải chăng rẻ sơn so với sản phẩm Suzuki cùng phân khúc đã khẳng định vị thế sản phẩm tốt nhất trong tâm trí khách hàng. Thaco towner với ưu thế giá rẻ hơn cùng hệ thống bảo hành bảo dưỡng trên toàn quốc tiện dụng cho khách hàng. Thaco towner vươn lên trở thành sản phẩm cạnh tranh trực tiếp với sản phẩm suzuki cùng phân khúc tải nhẹ máy xăng.

Thaco towner 800 có giá thành thấp độ bền cao, kích thước nhỏ gọn vận hành bằng máy xăng phù hợp với đại đa số khách hàng kinh doanh trong ngành thực phẩm, hàng tiêu dùng, nội thất, kinh doanh vận tải nhỏ….Xe có độ bền cao, chế độ bảo hành bảo dưỡng vượt trội, ưu thế về đầu tư ban đầu so với các sản phẩm cùng phân khúc giúp khách hàng giảm chi phí đầu tư ban đầu nhanh chóng thu hồi vốn.

Thông số kỹ thuật xe Thaco Towner 800

STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊTHACO TOWNER800
1ĐỘNG CƠ
KiểuDA465QE
LoạiXăng- 4 kỳ, 4 xi – lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử
Dung tích xi lanhcc970
Đường kính x Hành trình pistonmm65,5 x 72
Công suất cực đại/Tốc độ quayPs/rpm48 / 5000
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quayN.m/rpm72 / 3000 ~ 3500
2HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợpĐĩa đơn ma sát khô, dẫn động cơ khí
Số tay05 số tiến, 01 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chínhih1 = 3.505 / ih2=2.043 / ih3=1.383 / ih4=1.000 / ih5=0,806 / ihR=3.536
Tỷ số truyền cuối5.125
3HỆ THỐNG LÁIBánh răng, thanh răng
4HỆ THỐNG PHANHPhanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không.
Phanh trước: Phanh đĩa
Phanh sau: tang trống
5HỆ THỐNG TREO
TrướcĐộc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
SauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
6LỐP XE
Trước/Sau5.00 / 12
7KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC)mm3540 x 1400 x 1780
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)mm2220 x 1330 x 300
Vệt bánh trướcmm1210
Vệt bánh saumm1205
Chiều dài cơ sởmm2010
Khoảng sáng gầm xemm165
8TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tảikg740
Tải trọngkg750
Trọng lượng toàn bộkg1620
Số chỗ ngồiChỗ2
9ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc%25,9
Bán kính quay vòng nhỏ nhấtm4,7
Tốc độ tối đaKm/h97,99
Dung tích thùng nhiên liệulít36
10BẢO HÀNH2 năm / 50.000 km